生人
sanh nhân
Hán Việt: sanh nhân · Pinyin: shēng rén
Tổng quan
người lạ | người còn sống | sinh đẻ | sinh ra (vào thời gian hoặc địa điểm nhất định) gười sống — Người lạ. sinh nhân sinh nhân ☆Người sống — Người lạ.
Nghĩa
Việt
- Cihui người lạ | người còn sống | sinh đẻ | sinh ra (vào thời gian hoặc địa điểm nhất định) gười sống — Người lạ. sinh nhân sinh nhân ☆Người sống — Người lạ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.活人。《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭十三.古辭.焦仲卿妻》:「生人作死別,恨恨那可論?」《三國演義》第六九回:「只可泰山治鬼,不能治生人也。」 2.人民。《文選.孫楚.為石仲容與孫皓書》:「豺狼抗爪牙之毒,生人陷荼炭之艱。」唐.白居易〈初加朝散大夫又轉上柱國〉詩:「柱國勛成私自問,有何功德及生人?」 3.不認識的人。《初刻拍案驚奇》卷六:「狄氏是個良人心性,見說要他當面見生人,耳根通紅起來。」《文明小史》第四一回:「至於官場上所用翻譯,什麼制臺衙門、洋務局各處,有各處熟手,輕易不換生人。」 4.生下來的時候或地方。如:「天津生人」、「甲子年生人」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (人)出生(用于时间词后):他是1949年~。
Eng
- CC-CEDICT stranger|living person|to give birth|to be born (in a certain time or place)
- Cihui stranger; living person; to give birth; to be born (in a certain time or place)