生人

shēng rénsanh nhân

Hán Việt: sanh nhân · Pinyin: shēng rén

Tổng quan

sinh ra; sinh (người). anh ấy sinh vào năm 1949.; người lạ

新华 · Tân Hoa Đại lục

(人)出生(用于时间词后):他是1949年~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.活人。《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭十三.古辭.焦仲卿妻》:「生人作死別,恨恨那可論?」《三國演義》第六九回:「只可泰山治鬼,不能治生人也。」 2.人民。《文選.孫楚.為石仲容與孫皓書》:「豺狼抗爪牙之毒,生人陷荼炭之艱。」唐.白居易〈初加朝散大夫又轉上柱國〉詩:「柱國勛成私自問,有何功德及生人?」 3.不認識的人。《初刻拍案驚奇》卷六:「狄氏是個良人心性,見說要他當面見生人,耳根通紅起來。」《文明小史》第四一回:「至於官場上所用翻譯,什麼制臺衙門、洋務局各處,有各處熟手,輕易不換生人。」 4.生下來的時候或地方。如:「天津生人」、「甲子年生人」。

Cấu tạo: 生 (sanh) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Người sống — Người lạ.; sinh sản; gười sống — Người lạ.; người lạ , người còn sống , sinh đẻ , sinh ra (vào thời gian hoặc địa điểm nhất định); sanh nhân/sinh nhân: sinh ra/sinh/người lạ; 1. sinh ra; sinh (người). anh ấy sinh vào năm 1949. 2. người lạ; sinh; người lạ
  • Biên soạn 生人 hēngrén n. 1. stranger 2. living person M:²wèi ◆v.o. give birth

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.活人。《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭十三.古辭.焦仲卿妻》:「生人作死別,恨恨那可論?」《三國演義》第六九回:「只可泰山治鬼,不能治生人也。」 2.人民。《文選.孫楚.為石仲容與孫皓書》:「豺狼抗爪牙之毒,生人陷荼炭之艱。」唐.白居易〈初加朝散大夫又轉上柱國〉詩:「柱國勛成私自問,有何功德及生人?」 3.不認識的人。《初刻拍案驚奇》卷六:「狄氏是個良人心性,見說要他當面見生人,耳根通紅起來。」《文明小史》第四一回:「至於官場上所用翻譯,什麼制臺衙門、洋務局各處,有各處熟手,輕易不換生人。」 4.生下來的時候或地方。如:「天津生人」、「甲子年生人」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (人)出生(用于时间词后):他是1949年~。

Eng

  • Cihui stranger; living person; to give birth; to be born (in a certain time or place)
  • Tần suất từ 生人 hēngrén n. 1. stranger 2. living person M:²wèi ◆v.o. give birth

Đức

  • Handedict Fremde, Fremdling

other

  • Nguồn khác Người sống
  • Nguồn khác Người lạ

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

死人 · 熟人