死人不管

sǐ rén bù guǎntử nhân bất quản

Hán Việt: tử nhân bất quản · Pinyin: sǐ rén bù guǎn

Tổng quan

(khẩu ngữ) rửa tay gác kiếm, không quan tâm đến việc gì

Cấu tạo: 死 (tử) + 人 (nhân) + 不 (bất) + 管 (quản)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 rửa tay

Eng

  • Cihui (coll.) to wash one's hands of a matter

Từ liên quan

Gần nghĩa

不管不顾 · 不管一二 · 不管什么 · 不管怎样 · 不管部長 · 不管部长 · 死人般的 · 不管在哪里