死刑

sǐ xíng tử hình

Hán Việt: tử hình · Pinyin: sǐ xíng

Tổng quan

án tử hình | xử tử hình ội chết. tử hình tử hình ☆Tội chết.

Cấu tạo: (tử) + (hình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui án tử hình | xử tử hình ội chết. tử hình tử hình ☆Tội chết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 剝奪受刑人生命的刑罰。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 剥夺罪犯生命的刑罚。是最严厉的刑罚。在我国,死刑只适用于罪大恶极的罪犯。应当判处死刑的罪犯,如果不是必须立即执行的,可以判处死缓。犯罪时不满十八周岁的人和审判时怀孕的妇女,不适用死刑。我国法律对死刑案件的管辖、核准和执行从司法程序上作了周密的规定,加以严格的控制。

Eng

  • CC-CEDICT death penalty; capital punishment
  • Cihui death penalty; capital punishment

ja

  • JMdict death penalty|capital punishment

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

极刑 · 死罪