死罪

sǐ zuì tử tội

Hán Việt: tử tội · Pinyin: sǐ zuì

Tổng quan

tội chết | tội bị trừng phạt bằng tử hình | xin lỗi sâu sắc nhất ội chết — Kẻ phạm tội chết — Tội lớn. tử tội tử tội ☆Tội chết — Kẻ phạm tội chết — Tội lớn. tử tội; tội chết; tội tử hình。應該判處死刑的罪行(舊時請罪或道歉時用作客套話,表示過失很重)。

Cấu tạo: (tử) + (tội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tội chết | tội bị trừng phạt bằng tử hình | xin lỗi sâu sắc nhất ội chết — Kẻ phạm tội chết — Tội lớn. tử tội tử tội ☆Tội chết — Kẻ phạm tội chết — Tội lớn. tử tội; tội chết; tội tử hình。應該判處死刑的罪行(舊時請罪或道歉時用作客套話,表示過失很重)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.依法應判死刑的罪。《紅樓夢》第八一回:「如今鬧破了,被錦衣拿住,送入刑部監,要問死罪的了。」《文明小史》第一○回:「他們犯的事未必一定是死罪,不過叫他們回去等兄弟光光面子,那裡就會要了他們的命呢?」 2.古人書札或奏疏中常用以謙稱自己犯錯,表示惶恐的話。《文選.陸機.謝平原內史表》:「臣機頓首頓首,死罪死罪。」《三國演義》第九回:「儒慌趕入園中勸解,不意誤撞恩相。死罪!死罪!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 应该判处死刑的罪行;客套话,用于请罪或道歉,表示过失很重。

Eng

  • CC-CEDICT capital offense; crime punishable by death|my deepest apologies
  • Cihui capital offense; crime punishable by death; my deepest apologies

ja

  • JMdict capital crime|crime resulting in a death penalty

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

死刑