死力
tử lực
Hán Việt: tử lực · Pinyin: sǐ lì
Tổng quan
1. lực lượng lớn nhất。最大的力量。 出死力。 đưa ra lực lượng lớn nhất. 2. cố sống cố chết; ra sức。使出最大的力量。 死力抵抗。 ra sức chống đỡ.
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. lực lượng lớn nhất。最大的力量。 出死力。 đưa ra lực lượng lớn nhất. 2. cố sống cố chết; ra sức。使出最大的力量。 死力抵抗。 ra sức chống đỡ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 效死以盡力。《漢書.卷五四.李廣傳》:「步樂召見,道陵將率得士死力。」《三國演義》第九回:「昔楚莊王『絕纓』之會,不究戲愛姬之蔣雄;後為秦兵所困,得其死力相救。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 最大的力量; 用最大的力量。
- Tân Hoa Tự Điển 1.最大的力量。 2.用最大的力量。
Eng
- Cihui 死力 ǐlì n./adv. (with) all one's strength
ja
- JMdict all one's strength|desperate effort|strength one has when ready to die