死囚牢

sǐ qiú láo tử tù lao

Hán Việt: tử tù lao · Pinyin: sǐ qiú láo

Tổng quan

Cấu tạo: (tử) + (tù) + (lao)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 監禁死刑犯的監牢。元.關漢卿《蝴蝶夢》第三折:「有王大、王二、王三下在死囚牢中,與我拿將他三個出來。」《水滸傳》第三九回:「宋江吃打得兩腿走不動。當廳釘了,直押赴死囚牢裡來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 监禁死罪犯人的牢房。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.监禁死罪犯人的牢房。

Eng

  • Cihui 死囚牢 ǐqiúláo p.w. death house; death row M:⁴zuò