死屍
tử thi
Hán Việt: tử thi · Pinyin: sǐ shī
Tổng quan
một xác chết | một thi thể
Nghĩa
Việt
- Cihui một xác chết | một thi thể
- Cihui tử thi tử thi ☆Thây người chết.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人死後的骸體。《三國演義》第八四回:「先主遙望遍野火光不絕,死屍重疊,塞江而下。」《儒林外史》第三五回:「到三更半後,只見那死屍漸漸動起來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 死人的遗体; 詈词。
- Tân Hoa Tự Điển 1.死人的遗体。 2.詈词。
Eng
- CC-CEDICT corpse; dead body
- Cihui corpse; dead body
ja
- JMdict corpse