骸骨
hài cốt
Hán Việt: hài cốt · Pinyin: hái gǔ
Tổng quan
bộ xương | hài cốt ộ xương người chết. hài cốt hài cốt ☆Bộ xương người chết.
Nghĩa
Việt
- Cihui bộ xương | hài cốt ộ xương người chết. hài cốt hài cốt ☆Bộ xương người chết.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.骨的通稱,一般指屍骨。《儒林外史》第三九回:「我本是湖廣人,而今把先君骸骨背到故鄉去歸葬。」 2.形骸、軀體。《史記.卷七.項羽本紀》:「天下大事定矣,君王自為之。願賜骸骨歸卒伍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人的骨头(多指尸骨)。
Eng
- CC-CEDICT skeleton|skeletal remains
- Cihui skeleton; skeletal remains
ja
- JMdict skeleton