死工夫 tử công phu Hán Việt: tử công phu Tổng quan Cấu tạo: 死 (tử) + 工 (công) + 夫 (phu)Hán Việttử công phuCấu tạo死 + 工 + 夫 · tử + công + phu nghĩa thành phần: tử + công + phu Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 下紮實而不虛浮的苦功,竭力的研究探求。《朱子語錄.卷一○.讀書法》:「大凡文字有未曉處,須下死工夫,直要見得道理是自家底,方住。」