死巷

sǐ xiàngtử hạng

Hán Việt: tử hạng · Pinyin: sǐ xiàng

Tổng quan

ngõ cụt; đường cụt

新华 · Tân Hoa Đại lục

只有入口,沒有出口的巷子。《水滸傳》第四五回:「這條巷是條死巷,如何有這頭陀連日來這里敲木魚叫佛?」

Cấu tạo: 死 (tử) + 巷 (hạng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngõ cụt
  • Biên soạn 死巷 sǐxiàng n. dead-end alley M:¹tiáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 只有入口,沒有出口的巷子。《水滸傳》第四五回:「這條巷是條死巷,如何有這頭陀連日來這里敲木魚叫佛?」

Eng

  • Cihui blind alley; dead end

Đức

  • Handedict Sackgasse

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

死路