死路
tử lộ
Hán Việt: tử lộ · Pinyin: sǐ lù
Tổng quan
đường cùng; đường chết; tử lộ; ngõ cụt
1.走不通的路,导致灭亡的途径。 2.自杀的途径。
1.不能通行的路。《老殘遊記》第八回:「可了不得!我們走差了路,走到死路上了。」 2.比喻步上毀滅之途。《文明小史》第三七回:「你可曉得你家裡的父母,還在那裡等你們顯親揚名哩!為甚只顧走到死路上去?」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Con đường dẫn tới cái chết.; ngõ cụt; ngõ cụt, thế bế tắc, thế không lối thoát; ngõ cụt , (nghĩa bóng) con đường dẫn đến thảm họa; đường cùng; đường chết; tử lộ; ngõ cụt; đường cùng; đường chết; ngõ cụt
- Biên soạn 1. blind alley 2. road to ruin/destruction M:¹tiáo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不能通行的路。《老殘遊記》第八回:「可了不得!我們走差了路,走到死路上了。」 2.比喻步上毀滅之途。《文明小史》第三七回:「你可曉得你家裡的父母,還在那裡等你們顯親揚名哩!為甚只顧走到死路上去?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.走不通的路,导致灭亡的途径。 2.自杀的途径。
- Kaggle Zh-Vi blind lane
Eng
- Cihui dead end; (fig.) the road to disaster
- Tần suất từ n. 1. blind alley 2. road to ruin/destruction M:¹tiáo
Đức
- Handedict Sackgasse
other
- Nguồn khác Con đường dẫn tới cái chết