死路

sǐ lù tử lộ

Hán Việt: tử lộ · Pinyin: sǐ lù

Tổng quan

ngõ cụt | (nghĩa bóng) con đường dẫn đến thảm họa on đường dẫn tới cái chết. tử lộ tử lộ ☆Con đường dẫn tới cái chết.

Cấu tạo: (tử) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngõ cụt | (nghĩa bóng) con đường dẫn đến thảm họa on đường dẫn tới cái chết. tử lộ tử lộ ☆Con đường dẫn tới cái chết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不能通行的路。《老殘遊記》第八回:「可了不得!我們走差了路,走到死路上了。」 2.比喻步上毀滅之途。《文明小史》第三七回:「你可曉得你家裡的父母,還在那裡等你們顯親揚名哩!為甚只顧走到死路上去?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 走不通的路,导致灭亡的途径; 自杀的途径。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.走不通的路,导致灭亡的途径。 2.自杀的途径。

Eng

  • CC-CEDICT dead end|(fig.) the road to disaster
  • Cihui dead end; (fig.) the road to disaster

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

断头路 · 死巷 · 死胡同

Từ trái nghĩa

出路 · 活路 · 生路