死後
tử hậu
Hán Việt: tử hậu · Pinyin: sǐ hòu
Tổng quan
sau khi chết | di cảo tử hậu (雜名)閻摩后也。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui sau khi chết | di cảo tử hậu (雜名)閻摩后也。☸
Eng
- CC-CEDICT after death|posthumous
- Cihui after death; posthumous
ja
- JMdict after death