死敵

sǐ dí tử địch

Hán Việt: tử địch · Pinyin: sǐ dí

Tổng quan

kẻ thù không đội trời chung | kẻ thù truyền kiếp

Cấu tạo: (tử) + (địch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ thù không đội trời chung | kẻ thù truyền kiếp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.死於敵人。《韓非子.內儲說上》:「人之救火者,死,比死敵之賞。救火而不死者,比勝敵之賞。不救火者,比降北之罪。」_x000D_ 2.死命戰鬥。《史記.卷一○四.田叔列傳》:「士爭臨城死敵,如子為父、弟為兄。」_x000D_ 3.無法和解的敵人。如:「他們二人鬥了一輩子,至死不休,是誰也無法勸和的死敵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹死战; 势不两立的敌人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹死战。 2.势不两立的敌人。

Eng

  • CC-CEDICT mortal enemy|arch-enemy
  • Cihui mortal enemy; arch-enemy

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

死党 · 至交