死無對證

sǐ wú duì zhèng tử vô đối chứng

Hán Việt: tử vô đối chứng · Pinyin: sǐ wú duì zhèng

Tổng quan

người chết không thể làm chứng (thành ngữ) | người chết không thể kể chuyện

Cấu tạo: (tử) + (vô) + (đối) + (chứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người chết không thể làm chứng (thành ngữ) | người chết không thể kể chuyện

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对证:核实。当事人已死,无法核对事实。
  • Tân Hoa Tự Điển 对证核实。当事人已死,无法核对事实。

Eng

  • CC-CEDICT the dead cannot testify (idiom); dead men tell no tales
  • Cihui 死無對證 ǐwúduìzhèng f.e. The dead cannot bear witness.; Dead men tell no tales.