死活

sǐ huó tử hoạt

Hán Việt: tử hoạt · Pinyin: sǐ huó

Tổng quan

sống chết | số phận | bằng mọi cách | dù sao đi nữa | dù có chết cũng không 1. sống chết。活得下去活不下去(用於否定句)。 資本家施行殘酷的剝削,不顧工人的死活。 bọn tư sản bóc lột tàn khốc, không đếm xỉa đến sự sống còn của người công nhân. 2. bất luận thế nào; nhất định。無論如何。 我勸了他半天,他死活不答應。 tôi khuyên nó mãi, nó nhất định không chịu.

Cấu tạo: (tử) + (hoạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sống chết | số phận | bằng mọi cách | dù sao đi nữa | dù có chết cũng không 1. sống chết。活得下去活不下去(用於否定句)。 資本家施行殘酷的剝削,不顧工人的死活。 bọn tư sản bóc lột tàn khốc, không đếm xỉa đến sự sống còn của người công nhân. 2. bất luận thế nào; nhất định。無論如何。 我勸了他半天,他死活不答應。 tôi khuyên nó mãi, nó…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.生與死。《三國演義》第二八回:「你背了兄長,降了曹操,封侯賜爵。今又來賺我!我今與你併個死活!」 2.無論如何。《紅樓夢》第六三回:「只怕寶林兩個不肯來,須得我們請去,死活拉他來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 活得下去活不下去(多用于否定句):这种做法简直是不顾别人的~;无论如何:叫他别去,他~要去|我劝了他半天,他~不答应。

Eng

  • CC-CEDICT life or death|fate|no matter what|anyway|for the life of me
  • Cihui life or death; fate; no matter what; anyway; for the life of me

ja

  • JMdict life and death|life or death|life and death (of a group of stones)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

生死