死灰

sǐ huītử hôi

Hán Việt: tử hôi · Pinyin: sǐ huī

Tổng quan

tro nguội; tro tàn. lòng như tro nguội

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.火灭后的冷灰。形容消沉﹑失望的心情。 2.形容颜色惨白。 3.比喻败亡的人或事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.冷卻不再燃燒的灰燼。比喻人頹喪或枯寂。《莊子.齊物》:「形固可使如槁木,而心固可使如死灰乎?」 2.形容顏色的慘白。《淮南子.修務》:「面若死灰,顏色黴墨。」《聊齋志異.卷一.畫壁》:「女大懼,面如死灰。」

Cấu tạo: 死 (tử) + 灰 (hôi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 心如死灰。
  • Tần suất từ tử hôi/tử khôi: tro tàn/tro nguội; tro nguội; tro tàn. lòng như tro nguội.; tro nguội
  • Biên soạn dying embers; burnt-out cinders ◆v.p. 1. discouraged 2. lonely

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.冷卻不再燃燒的灰燼。比喻人頹喪或枯寂。《莊子.齊物》:「形固可使如槁木,而心固可使如死灰乎?」 2.形容顏色的慘白。《淮南子.修務》:「面若死灰,顏色黴墨。」《聊齋志異.卷一.畫壁》:「女大懼,面如死灰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.火灭后的冷灰。形容消沉﹑失望的心情。 2.形容颜色惨白。 3.比喻败亡的人或事。

Eng

  • JMdict as lifeless as cold ashes
  • Cihui 死灰 ǐhuī n. dying embers; burnt-out cinders ◆v.p. 1. discouraged 2. lonely
  • Tần suất từ n. dying embers; burnt-out cinders ◆v.p. 1. discouraged 2. lonely

ja

  • JMdict 死灰(しかい)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

繁殖