死無對證

sǐ wú duì zhèng tử vô đối chứng

Hán Việt: tử vô đối chứng · Pinyin: sǐ wú duì zhèng

Tổng quan

người chết không thể làm chứng (thành ngữ) | người chết không thể kể chuyện

Cấu tạo: (tử) + (vô) + (đối) + (chứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người chết không thể làm chứng (thành ngữ) | người chết không thể kể chuyện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人死了不能作證。比喻事實真相無法得到澄清、證實。元.無名氏《抱妝盒》第三折:「一下子打死了他,做的個死無對證哩!」《初刻拍案驚奇》卷一四:「又道是死無對證,見個人死了,就道天大的事完了。」

Eng

  • CC-CEDICT the dead cannot testify (idiom); dead men tell no tales
  • Cihui 死無對證 ǐwúduìzhèng f.e. The dead cannot bear witness.; Dead men tell no tales.