死硬的

tử ngạnh đích

Hán Việt: tử ngạnh đích

Tổng quan

người kháng cự đến cùng, (chính trị) người bảo thủ đến cùng; kẻ hết sức ngoan cố; kẻ cực kỳ phản động

Cấu tạo: (tử) + (ngạnh) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người kháng cự đến cùng, (chính trị) người bảo thủ đến cùng; kẻ hết sức ngoan cố; kẻ cực kỳ phản động