死而後止

sǐ ér hòu zhǐ tử nhi hậu chỉ

Hán Việt: tử nhi hậu chỉ · Pinyin: sǐ ér hòu zhǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (tử) + (nhi) + (hậu) + (chỉ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 竭盡所能效力,至死方才停止。《國語.晉語》:「夫二子之良,將勤營其君,復使立於外,死而後止,何日以來。」也作「死而後已」。