死腦筋

sǐ nǎo jīn tử não cân

Hán Việt: tử não cân · Pinyin: sǐ nǎo jīn

Tổng quan

Cấu tạo: (tử) + (não) + (cân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻思想呆板,不知變通。如:「你這個人甚麼都好,就吃虧在死腦筋。」「現在正是關鍵時刻,如果再死腦筋,就沒機會了。」

Eng

  • Cihui 死腦筋 ǐnǎojīn n. one-track mind