殉國
tuẫn quốc
Hán Việt: tuẫn quốc · Pinyin: xùn guó
Tổng quan
chết vì nước
Nghĩa
Việt
- Cihui chết vì nước
- Cihui tuẫn quốc tuẫn quốc ☆Vì đất nước mà chết. Chết theo nước.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為保全國家而奉獻生命。晉.殷仲文〈罪釁解尚書表〉:「進不能見危授命,忘身殉國;退不能辭粟首陽,拂衣高謝。」《宋書.卷八十八.沈文秀傳》:「丈夫當死戰場,以身殉國,安能歸死兒女手中乎?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 为国家利益献出生命。
- Tân Hoa Tự Điển 1.为国家利益献出生命。
Eng
- CC-CEDICT to die for one's country
- Cihui to die for one's country
ja
- JMdict dying for one's country