殉国

xùn guótuẫn quốc

Hán Việt: tuẫn quốc · Pinyin: xùn guó

Tổng quan

hi sinh cho tổ quốc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.为国家利益献出生命。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

為保全國家而奉獻生命。晉.殷仲文〈罪釁解尚書表〉:「進不能見危授命,忘身殉國; 退不能辭粟首陽,拂衣高謝。」《宋書.卷八十八.沈文秀傳》:「丈夫當死戰場,以身殉國,安能歸死兒女手中乎?」

Cấu tạo: 殉 (tuẫn) + 國 (quốc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ hi sinh cho tổ quốc
  • Biên soạn 殉國 xùnguó v.o. die for one's country

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為保全國家而奉獻生命。晉.殷仲文〈罪釁解尚書表〉:「進不能見危授命,忘身殉國; 退不能辭粟首陽,拂衣高謝。」《宋書.卷八十八.沈文秀傳》:「丈夫當死戰場,以身殉國,安能歸死兒女手中乎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.为国家利益献出生命。

Eng

  • JMdict dying for one's country
  • Cihui to die for one's country
  • Tần suất từ 殉國 xùnguó v.o. die for one's country

ja

  • JMdict 殉国(じゅんこく)

other

  • Nguồn khác Vì đất nước mà chết. Chết theo nước

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

就义 · 殉难 · 阵亡