殉難

xùn nàn tuẫn nan

Hán Việt: tuẫn nan · Pinyin: xùn nàn

Tổng quan

hy sinh vì chính nghĩa | nạn nhân của thảm hoạ

Cấu tạo: (tuẫn) + (nan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hy sinh vì chính nghĩa | nạn nhân của thảm hoạ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為拯救危難而犧牲生命。通常多指為國捐軀。《晉書.卷一一六.姚萇載記》:「卿以身殉難,將為誰乎?」《明史.卷二八九.忠義傳.序》:「以暨神、熹兩朝,邊陲多故,沉身殉難者,未易更僕數。」也作「徇難」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赴难;靖难; 为国家的危难而献出生命。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.赴难;靖难。 2.为国家的危难而献出生命。

Eng

  • CC-CEDICT to sacrifice oneself in a just cause|a victim of a disaster
  • Cihui to sacrifice oneself in a just cause; a victim of a disaster

ja

  • JMdict martyrdom

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

殉国 · 阵亡