殊不知
thù bất tri
Hán Việt: thù bất tri · Pinyin: shū bù zhī
Tổng quan
ít ngờ tới | hiếm khi nhận ra
Nghĩa
Việt
- Cihui ít ngờ tới | hiếm khi nhận ra
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 竟不知道。《紅樓夢》第六回:「殊不知大有大的艱難去處,說與人也未必信罷。」《文明小史》第三五回:「殊不知人心散了,國家有點兒兵事也沒人替他出力。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹言竟不知。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹言竟不知。
Eng
- CC-CEDICT little imagined|scarcely realized
- Cihui little imagined; scarcely realized