殊死戰
thù tử chiến
Hán Việt: thù tử chiến
Tổng quan
quyết tử chiến
Nghĩa
Việt
- Cihui quyết tử chiến
- Cihui Quyết chiến, chiến đấu sống mái
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一決生死的戰鬥。如:「面對敵人的進攻,全體官兵都有作殊死戰的決心。」《史記.卷九二.淮陰侯列傳》:「軍皆殊死戰,不可敗。」
Eng
- Cihui 殊死戰 hūsǐzhàn n. last-ditch battle; life-or-death battle M:²chǎng