残存

cán cúntàn tồn

Hán Việt: tàn tồn · Pinyin: cán cún

Tổng quan

sót lại; còn lại; còn rơi rớt lại. tư tưởng phong kiến còn sót lại 初冬,樹上還殘存幾片枯葉. đầu Đông, trên cây còn sót lại mấy chiếc lá khô

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.残缺不全地存留下来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

殘缺不全的存留下來。如:「祖上的一些古董,傳到他手中時僅殘存幾件而已。」

Cấu tạo: 殘 (tàn) + 存 (tồn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tồn tại
  • Cihui sót lại
  • Tần suất từ sự sống sót, người còn lại; vật sót lại (của một thời kỳ đã qua); tàn dư, tan tích, (sinh vật học) sự sống sót của các cá thể thích nghi (trong chọn lọc tự nhiên); quá trình chọn lọc tự nhiên, sự khôn sống mống chết tình trạng là người sống sót, (pháp lý) quyền kiêm hưởng (của người cùng thuê sau khi người kia đã chết); sót lại; còn lại; còn rơi rớt lại
  • Biên soạn v. be left (over); survive

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 殘缺不全的存留下來。如:「祖上的一些古董,傳到他手中時僅殘存幾件而已。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.残缺不全地存留下来。
  • Kaggle Zh-Vi surrive

Eng

  • JMdict survival
  • JMdict remaining
  • JMdict being extant
  • JMdict being left
  • Cihui to survive; remnant
  • Tần suất từ v. be left (over); survive

ja

  • JMdict 残存(ざんぞん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

残余