殘廢
tàn phế
Hán Việt: tàn phế · Pinyin: cán fèi
Tổng quan
dị dạng | tàn tật
Nghĩa
Việt
- Cihui dị dạng | tàn tật
- Cihui tàn phế tàn phế ☆Hư hỏng bỏ đi không dùng được nữa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 肢體有缺陷,並失去功能。《魏書.卷六.顯祖紀》:「永軍殘廢之士,聽還江南。」《老殘遊記》第一九回:「你別打嘴;這樣,像是受了官刑的病。若不早治,要成殘廢的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 四肢或双目等丧失一部分或者全部的功能:他的腿是在一次车祸中~的;指有残疾的人。
Eng
- CC-CEDICT deformity|handicapped
- Cihui deformity; handicapped