健全
kiện toàn
Hán Việt: kiện toàn · Pinyin: jiàn quán
Tổng quan
khỏe mạnh | lành mạnh ạnh khoẻ yên ổn, không sứt mẻ gì — Ngày nay còn hiểu là làm cho trở thành tốt đẹp trọn vẹn. kiện toàn kiện toàn ☆Mạnh khoẻ yên ổn, không sứt mẻ gì — Ngày nay còn hiểu là làm cho trở thành tốt đẹp trọn vẹn.
Nghĩa
Việt
- Cihui khỏe mạnh | lành mạnh ạnh khoẻ yên ổn, không sứt mẻ gì — Ngày nay còn hiểu là làm cho trở thành tốt đẹp trọn vẹn. kiện toàn kiện toàn ☆Mạnh khoẻ yên ổn, không sứt mẻ gì — Ngày nay còn hiểu là làm cho trở thành tốt đẹp trọn vẹn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.生理及心理健康無異狀。如:「身心健全」清.徐珂《清稗類鈔.地理類.溫泉》:「泉最溫煖,僅能浴一二十分鐘,縱身體健全者,亦不得過三十分鐘。」 2.事物完美無欠缺。如:「健全的組織」、「健全的社會」。 3.使完善、使完備。如:「健全國家財政」、「健全人格發展」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 强健而没有缺陷:身心~|头脑~;(事物)完善,没有欠缺:设施~;使完备:~基层组织|~生产责任制度。
Eng
- CC-CEDICT robust|sound
- Cihui robust; sound
ja
- JMdict healthy|sound|wholesome