健康

jiàn kāngkiện khang

Hán Việt: kiện khang · Pinyin: jiàn kāng

Tổng quan

khoẻ mạnh; tráng kiện

新华 · Tân Hoa Đại lục

(人体)发育良好,机理正常,有健全的心理和社会适应能力:恢复~, 使儿童~地成长; (事物)情况正常,没有缺陷:各种课外活动~地开展起来, 促进汉语规范化,为祖国语言的纯洁~而奋斗。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

生理及心理機能正常,強壯安適,沒有缺陷和疾病。

Cấu tạo: 健 (kiện) + 康 (khang)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 健康 iànkāng s.v. healthy; sound ◆n. health; physique

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 生理及心理機能正常,強壯安適,沒有缺陷和疾病。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (人体)发育良好,机理正常,有健全的心理和社会适应能力:恢复~, 使儿童~地成长; (事物)情况正常,没有缺陷:各种课外活动~地开展起来, 促进汉语规范化,为祖国语言的纯洁~而奋斗。
  • Kaggle Zh-Vi exuberance

Eng

  • JMdict health
  • JMdict healthy
  • JMdict sound
  • JMdict fit
  • JMdict wholesome
  • Cihui health; healthy

Đức

  • Handedict Gesundheit

ja

  • JMdict 健康(けんこう)

other

  • Nguồn khác Mạnh khoẻ và yên ổn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

健壮 · 康健 · 强健

Từ trái nghĩa

残废 · 虚弱 · 衰弱