殘忍的

cán rěn de tàn nhẫn đích

Hán Việt: tàn nhẫn đích · Pinyin: cán rěn de

Tổng quan

như súc vật, thô lỗ, cục cằn; hung bạo, bần, đáng tởm, chỉ đáng cho súc vật, (thông tục) xấu, khó chịu, (từ lóng) quá lắm, cực kỳ, rất (thường) xấu (thuộc) súc vật, có tính súc vật, cục súc, độc ác, dã man, đầy thú tính, dâm đãng, đồi truỵ khát máu, tàn bạo /'blʌdi'maindid/, vấy máu, đẫm máu, dính máu; chảy máu, có đổ máu, tàn bạo, khát máu, thích đổ máu, thích giết người ((cũng) bloody minded), đ…

Cấu tạo: (tàn) + (nhẫn) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui beastly