残忍的

cán rěn detàn nhẫn đích

Hán Việt: tàn nhẫn đích · Pinyin: cán rěn de

Tổng quan

như súc vật, thô lỗ, cục cằn; hung bạo, bần, đáng tởm, chỉ đáng cho súc vật, (thông tục) xấu, khó chịu, (từ lóng) quá lắm, cực kỳ, rất (thường) xấu (thuộc) súc vật, có tính súc vật, cục súc, độc ác, d

Cấu tạo: 殘 (tàn) + 忍 (nhẫn) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tàn nhẫn
  • Tần suất từ như súc vật, thô lỗ, cục cằn; hung bạo, bần, đáng tởm, chỉ đáng cho súc vật, (thông tục) xấu, khó chịu, (từ lóng) quá lắm, cực kỳ, rất (thường) xấu (thuộc) súc vật, có tính súc vật, cục súc, độc ác, dã man, đầy thú tính, dâm đãng, đồi truỵ khát máu, tàn bạo /'blʌdi'maindid/, vấy máu, đẫm máu, dính máu; chảy máu, có đổ máu, tàn bạo, khát máu, thích đổ máu, thích giết người ((cũng) bloody minded), đỏ như máu, uộc bloody, hết sức, vô cùng, chết tiệt, trời đánh thánh vật, làm vấy máu, làm đỏ máu thuộc lợn đực đầy thú tính; cục súc, hung ác, tàn bạo súc vật, thú vật, cục súc, kẻ vũ phu, thú tính…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi beastly

Eng

  • Cihui beastly
  • Tần suất từ beastly

Đức

  • Handedict bestialisch

Từ liên quan

Gần nghĩa

残忍地 · 残忍 · 殘忍 · 残忍的人 · 残忍的士兵 · 残忍不仁 · 残忍好杀