殘破
tàn phá
Hán Việt: tàn phá · Pinyin: cán pò
Tổng quan
vỡ | nát | tình trạng xuống cấp
Nghĩa
Việt
- Cihui vỡ | nát | tình trạng xuống cấp
- Cihui tàn phá tàn phá ☆Hư hỏng bỏ đi không dùng được.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.摧殘破壞。《後漢書.卷六七.黨錮傳.張儉傳》:「其所經歷,伏重誅者以十數,宗親並皆殄滅,郡縣為之殘破。」《東周列國志》第一一回:「今東郊被宋兵殘破,民居未復。」 2.殘缺破爛、不完整。《三國演義》第六回:「關中殘破零落。今無故捐宗廟,棄皇陵,恐百姓驚動。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 摧残破坏; 残缺破败。
- Tân Hoa Tự Điển 1.摧残破坏。 2.残缺破败。
Eng
- CC-CEDICT broken|dilapidated
- Cihui broken; dilapidated