完整

wán zhěnghoàn chỉnh

Hán Việt: hoàn chỉnh · Pinyin: wán zhěng

Tổng quan

toàn vẹn; hoàn chỉnh; nguyên vẹn. toàn vẹn lãnh thổ. 這套書是完整的. bộ sách này rất hoàn chỉnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓具有或保持着应有的部分,没有损坏或残缺。 2.指使完整。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

圓滿,完全沒有殘缺。隋.盧思道〈後周興亡論〉:「器械完整,貨財充實,帶甲百萬,驍將如林。」

Cấu tạo: 完 (hoàn) + 整 (chỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàn chỉnh
  • Cihui nguyên vẹn
  • Biên soạn complete; integrated; intact

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 圓滿,完全沒有殘缺。隋.盧思道〈後周興亡論〉:「器械完整,貨財充實,帶甲百萬,驍將如林。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓具有或保持着应有的部分,没有损坏或残缺。 2.指使完整。
  • Kaggle Zh-Vi completion

Eng

  • Cihui complete; intact

Đức

  • Handedict Vollständigkeit

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

无缺

Từ trái nghĩa

支离 · 欠缺 · 残破 · 残缺 · 破损 · 破裂 · 糜烂 · 细碎 · 缺略 · 零碎