残障

cán zhàngtàn chướng

Hán Việt: tàn chướng · Pinyin: cán zhàng

Tổng quan

khuyết tật

新华 · Tân Hoa Đại lục

残疾:重度~, 老师手把手教~孩子画画儿。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

肢體有缺陷。如:「這孩子雖身體殘障,但仍奮鬥不懈,其精神令人讚許。」

Cấu tạo: 殘 (tàn) + 障 (chướng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khuyết tật
  • Tần suất từ khuyết tật
  • Biên soạn handicap; disability

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 肢體有缺陷。如:「這孩子雖身體殘障,但仍奮鬥不懈,其精神令人讚許。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 残疾:重度~, 老师手把手教~孩子画画儿。
  • Kaggle Zh-Vi physical disabilities

Eng

  • Cihui handicapped
  • Tần suất từ n. handicap; disability

Đức

  • Handedict behindert

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

健全