殘冬
tàn đông
Hán Việt: tàn đông · Pinyin: cán dōng
Tổng quan
cuối đông
1.冬季将尽之时。
晚冬。明.薛蕙〈題空上人山房〉詩:「古寺殘冬倍悄然,老僧閉戶獨安禪。」《紅樓夢》第三回:「等過了殘冬,春天再與他們收拾房屋,另作一番安置罷。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn latter part of winter
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 晚冬。明.薛蕙〈題空上人山房〉詩:「古寺殘冬倍悄然,老僧閉戶獨安禪。」《紅樓夢》第三回:「等過了殘冬,春天再與他們收拾房屋,另作一番安置罷。」
Eng
- Cihui 殘冬 ándōng n. latter part of winter
other
- Nguồn khác Cuối mùa đông