殘編斷簡
tàn biên đoạn giản
Hán Việt: tàn biên đoạn giản · Pinyin: cán biān duàn jiǎn
Tổng quan
sách thiếu bộ: chắp vá/đứt đoạn
Nghĩa
Việt
- Cihui sách thiếu bộ: chắp vá/đứt đoạn
- Cihui sách thiếu bộ; chắp vá; đứt đoạn。殘缺不全的書本或文章。也說斷簡殘編、斷簡殘篇或斷編殘簡。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 零亂缺漏的書籍或文章。宋.歐陽修〈論刪去九經正義中讖緯劄子〉:「殘編斷簡,出于屋壁。」也作「斷編殘簡」。
Eng
- Cihui 殘編斷簡 ánbiān-duànjiǎn n. stray fragments of text