殘羹剩飯

cán gēng shèng fàn tàn canh thặng phạn

Hán Việt: tàn canh thặng phạn · Pinyin: cán gēng shèng fàn

Tổng quan

thức ăn thừa từ bữa ăn | nghĩa bóng: tàn tích do người khác để lại

Cấu tạo: (tàn) + (canh) + (thặng) + (phạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thức ăn thừa từ bữa ăn | nghĩa bóng: tàn tích do người khác để lại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 吃剩的羹湯飯菜。《石點頭.卷八.貪婪漢六院賣風流》:「只有乞丐討來的渾酒渾漿,殘羹剩飯,不好抽分來受用。」

Eng

  • CC-CEDICT leftovers from a meal|fig. remnants handed down from others
  • Cihui leftovers from a meal; fig. remnants handed down from others