殘而不廢
tàn nhi bất phế
Hán Việt: tàn nhi bất phế
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容人不因身體上的缺陷,而更加奮發向上。如:「他喪失雙手而卻能以雙腳作畫,這種殘而不廢的精神,真是令人佩服。」
Eng
- Cihui 殘而不廢 án'érbùfèi f.e. crippled but leading an active life