殘茶剩飯

cán chá shèng fàn tàn trà thặng phạn

Hán Việt: tàn trà thặng phạn · Pinyin: cán chá shèng fàn

Tổng quan

trà hỏng, thức ăn thừa (thành ngữ) | đồ ăn còn lại sau bữa | ánh vụn từ bữa tiệc

Cấu tạo: (tàn) + (trà) + (thặng) + (phạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trà hỏng, thức ăn thừa (thành ngữ) | đồ ăn còn lại sau bữa | ánh vụn từ bữa tiệc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 吃剩的茶湯飯菜。元.馬致遠《黃粱夢》第四折:「如今天色晚了也,有甚麼殘茶剩飯,與俺兩個孩兒些吃。」

Eng

  • CC-CEDICT spoilt tea, leftover food (idiom); remains after a meal|crumbs from the feast
  • Cihui 殘茶剩飯 áncháshèngfàn f.e. remains of a meal; leftovers