段祺瑞

duàn qí ruìđoạn kì thụy

Hán Việt: đoạn kì thụy · Pinyin: duàn qí ruì

Tổng quan

Đoàn Kỳ Thụy (1864-1936), chỉ huy Quân đội Bắc Dương dưới thời Viên Thế Khải, sau đó là chính trị gia và quân phiệt quyền lực

Cấu tạo: 段 (đoạn) + 祺 (kì) + 瑞 (thụy)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Đoạn Kỳ Thụy
  • Tần suất từ Đoàn Kỳ Thụy (1864-1936), chỉ huy Quân đội Bắc Dương dưới thời Viên Thế Khải, sau đó là chính trị gia và quân phiệt quyền lực
  • Biên soạn 段祺瑞 uàn Qíruì (1865-1936) n. 1920s Beiyang military leader and head of Anhui clique

Eng

  • Cihui Duan Qirui (1864-1936), commander of Beiyang Army under Yuan Shikai, then politician and powerful warlord
  • Tần suất từ 段祺瑞 uàn Qíruì (1865-1936) n. 1920s Beiyang military leader and head of Anhui clique

Đức

  • Handedict Duan Qirui (Eig, Pers, 1864 - 1936)