祺
kì
Hán Việt: kì · Pinyin: qí
Tổng quan
cát tường thịnh vượng may mắn hạnh phúc phấn chấn dùng cho 旗, ví dụ trong 旗袍, trang phục dài truyền thống của Trung Quốc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qí |
|---|---|
| Hán Việt | kì |
| Quảng Đông | kei4 |
| Mân Nam | kî |
| Nhật Bản | SAIWAI |
| Hàn Quốc | 기 |
| Chú âm | ㄑㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | gi |
| Baxter-Sagart | g(r)jɨ |
| Hán ngữ Thượng cổ | g(r)jɨ |
| Phản thiết | 居之切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tốt lành. Yên vui, thư thái.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 安泰無憂。常用於書信結尾時的祝頌語。如:「即頌暑祺」、「順候近祺」。 [形] 吉祥。《詩經.大雅.行葦》:「壽考維祺,以介景福。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 祺〈形〉 (形声。从示,其声。本义幸福;吉祥) 同本义 祺,吉也。--《说文》 寿考维祺。--《诗·大雅·行苇》 唯春之祺。--《汉书·礼乐志》。注福也。” 又如祺祥(幸福吉祥);祺福(幸福)。书信中用于祝颂语。如近祺;文祺;时祺 祺qí吉祥,福气文~。时~。
Eng
- CC-CEDICT (literary) good luck; good fortune|(used in formal letter-ending phrases and in personal names)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𥘕【唐韻】【集韻】【韻會】渠之切【正韻】渠宜切,𠀤音其。【說文】吉也。【爾雅·釋言】祥也。【詩·大雅】壽考維祺。【荀子·非十二子篇】儼然壯然祺然。【註】祺,安泰不憂懼之貌。 又州名。古冄駹國也。宋置祺州。 又【集韻】居之切,音姬。籀从基,義同。禥,籒文。
Thuyết Văn
吉也。 从示。其聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
周頌曰。維周之祺。釋言曰。祺、祥也。祺、吉也。 渠之切。一部。
【祺】 (kì) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 示 (kì) | Thanh phù (聲符): 其 (kì) Phiên thiết: Cừ chi thiết Thượng tự: 渠 (cừ) | Hạ tự: 之 (chi) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: kì (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cát (Tốt lành. Phàm việc ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 禥 · 𥘕 · 禥 · 禥