殷勤

yīn qín ân cần

Hán Việt: ân cần · Pinyin: yīn qín

Tổng quan

lịch sự | một cách ân cần | chăm chú

Cấu tạo: (ân) + (cần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lịch sự | một cách ân cần | chăm chú

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.辛勤。元.馬致遠《黃粱夢》第四折:「道不的殷勤過日災須少,僥倖成家禍必多。」 2.懇切、周到。《儒林外史》第三○回:「道士不知什麼意思,擺上果碟來,殷勤奉茶。」《紅樓夢》第一二回:「賈瑞見往裡讓,心中喜出望外,急忙進來,見了鳳姐,滿面陪笑,連連問好。鳳姐也假意殷勤,讓茶讓坐。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 情意深厚; 指热情周到; 指巴结讨好; 衷情﹐心意; 借指礼物; 关注;急切; 频繁﹐反复; 恳切丁宁; 勤奋。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.情意深厚。 2.指热情周到。 3.指巴结讨好。 4.衷情﹐心意。 5.借指礼物。 6.关注;急切。 7.频繁﹐反复。 8.恳切丁宁。 9.勤奋。

Eng

  • CC-CEDICT politely|solicitously|eagerly attentive
  • Cihui politely; solicitously; eagerly attentive

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

冷淡