殷勤
ân cần
Hán Việt: ân cần · Pinyin: yīn qín
Tổng quan
lịch sự
1.情意深厚。 2.指热情周到。 3.指巴结讨好。 4.衷情﹐心意。 5.借指礼物。 6.关注; 急切。 7.频繁﹐反复。 8.恳切丁宁。 9.勤奋。
1.辛勤。元.馬致遠《黃粱夢》第四折:「道不的殷勤過日災須少,僥倖成家禍必多。」 2.懇切、周到。《儒林外史》第三○回:「道士不知什麼意思,擺上果碟來,殷勤奉茶。」《紅樓夢》第一二回:「賈瑞見往裡讓,心中喜出望外,急忙進來,見了鳳姐,滿面陪笑,連連問好。鳳姐也假意殷勤,讓茶讓坐。」
Nghĩa
Việt
- Cihui một cách ân cần
- Cihui chăm chú
- Tần suất từ ân cần 殷勤 tt. [quan tâm, săn sóc] chu đáo. Những kẻ ân cần khi phú quý; hoạ ai bồ bặc khuở gian nan. (Bảo kính 139.3).; sự lịch sự, sự nhã nhặn, sự hoà nhã; sự niềm nở, sự ân cần tính siêng năng, tính chuyên cần, (số nhiều) sự chăm sóc ân cần; sự luôn luôn chiều chuộng vồn vã sự chăm chú, sự chú ý, sự lưu tâm, thái độ ân cần, sự săn sóc chu đáo sự dịu dàng lễ phép, sự mỉa mai, sự ôn hoà (khí hậu), sự ngọt dịu, sự thơm dịu, sự thơm tho tính đễ dãi, tính hay chiều ý người khác; tính ân cần sự lịch sự, sự nhã nhặn sự lịch sự, sự nhã nhặn, tác phong lịch sự, tác phong nhã nhặn, do ưu đãi mà được…
- Biên soạn eagerly attentive; solicitous
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.辛勤。元.馬致遠《黃粱夢》第四折:「道不的殷勤過日災須少,僥倖成家禍必多。」 2.懇切、周到。《儒林外史》第三○回:「道士不知什麼意思,擺上果碟來,殷勤奉茶。」《紅樓夢》第一二回:「賈瑞見往裡讓,心中喜出望外,急忙進來,見了鳳姐,滿面陪笑,連連問好。鳳姐也假意殷勤,讓茶讓坐。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.情意深厚。 2.指热情周到。 3.指巴结讨好。 4.衷情﹐心意。 5.借指礼物。 6.关注; 急切。 7.频繁﹐反复。 8.恳切丁宁。 9.勤奋。
- Kaggle Zh-Vi affability
Eng
- Cihui politely; solicitously; eagerly attentive
- Tần suất từ politely; solicitously; eagerly attentive
Đức
- Handedict entgegenkommend