冷淡

lěng dànlãnh đạm

Hán Việt: lãnh đạm · Pinyin: lěng dàn

Tổng quan

vắng lặng; im lìm; ế ẩm. buôn bán ế ẩm.; nhạt nhẽo; lạnh nhạt. thái độ lạnh nhạt.; nhạt nhẽo với. anh ấy gắng gượng chuyện trò, sợ nhạt nhẽo với bạn bè

新华 · Tân Hoa Đại lục

不热闹; 不兴盛:生意~; 不热情; 不亲热; 不关心:态度~; 使受到冷淡的待遇:他强打着精神说话,怕~了朋友。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.冷落、怠慢、不親熱。《三國演義》第九九回:「丞相若不受職,拂了天子之意,又冷淡了將士之心,宜且權受。」《紅樓夢》第七一回:「後來見賈母越發冷淡了他,鳳姐的體面反勝自己。」 2.冷寂、清幽。宋.梅堯臣〈辛著作知西京永寧〉詩:「冷淡鳩鳴屋,寬閑水滿塘。」

Cấu tạo: 冷 (lãnh) + 淡 (đạm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Lạnh nhạt, hờ hững.; xem chill lạnh nhạt (với ai), hờ hững, phớt lờ (ai) sự lạnh, sự lạnh lẽo (Mỹ disfarvor) sự không tán thàn, sự ghét bỏ sự khô, sự khô cạn, sự khô ráo, sự khô khan, sự vô vị, sự vô vị, sự vô tình, sự lãnh đạm, sự lạnh nhạt, sự lạnh lùng; tính cứng nhắc, tính cụt lủn, tính cộc lốc; tính phớt lạnh sự giá lạnh, sự lạnh lẽo, sự băng giá, sự lạnh nhạt, sự nhạt nhẽo, (y học) sự không nứng được, sự lânh đạm nữ dục tính không mến khách, tính không ở được, tính không trú ngụ được (khí hậu, vùng...) người thờ ơ (đối với chính trị, tôn giáo) (y học) đờm dãi, tính phớt tỉnh, tính lạnh…
  • Biên soạn 1. cheerless; desolate 2. cold; indifferent

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.冷落、怠慢、不親熱。《三國演義》第九九回:「丞相若不受職,拂了天子之意,又冷淡了將士之心,宜且權受。」《紅樓夢》第七一回:「後來見賈母越發冷淡了他,鳳姐的體面反勝自己。」 2.冷寂、清幽。宋.梅堯臣〈辛著作知西京永寧〉詩:「冷淡鳩鳴屋,寬閑水滿塘。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不热闹; 不兴盛:生意~; 不热情; 不亲热; 不关心:态度~; 使受到冷淡的待遇:他强打着精神说话,怕~了朋友。
  • Kaggle Zh-Vi chillness

Eng

  • JMdict cool
  • JMdict indifferent
  • JMdict apathetic
  • JMdict half-hearted
  • JMdict cold
  • Cihui cold; indifferent
  • Tần suất từ s.v. 1. cheerless; desolate 2. cold; indifferent , Zhǔrén de tàidu hěn ∼. The host showed indifference to the guests. 3. dull; lusterless ◆v. treat coldly; cold-shoulder; slight , Bié ∼ le tā. Don't give her a cold reception

Đức

  • Handedict nonchalant

ja

  • JMdict 冷淡(れいたん)

other

  • Nguồn khác Lạnh nhạt, hờ hững

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

冷漠 · 冷落 · 淡漠

Từ trái nghĩa

亲切 · 亲热 · 关切 · 殷勤 · 热心 · 热情 · 热烈 · 缠绵