冷淡
lãnh đạm
Hán Việt: lãnh đạm · Pinyin: lěng dàn
Tổng quan
lạnh lùng | thờ ơ ạnh nhạt, hờ hững. lãnh đạm lãnh đạm ☆Lạnh nhạt, hờ hững.
Nghĩa
Việt
- Cihui lạnh lùng | thờ ơ ạnh nhạt, hờ hững. lãnh đạm lãnh đạm ☆Lạnh nhạt, hờ hững.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.冷落、怠慢、不親熱。《三國演義》第九九回:「丞相若不受職,拂了天子之意,又冷淡了將士之心,宜且權受。」《紅樓夢》第七一回:「後來見賈母越發冷淡了他,鳳姐的體面反勝自己。」 2.冷寂、清幽。宋.梅堯臣〈辛著作知西京永寧〉詩:「冷淡鳩鳴屋,寬閑水滿塘。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不热闹;不兴盛:生意~;不热情;不亲热;不关心:态度~;使受到冷淡的待遇:他强打着精神说话,怕~了朋友。
Eng
- CC-CEDICT cold|indifferent
- Cihui cold; indifferent
ja
- JMdict cool|indifferent|apathetic|half-hearted|cold