殷勤地

ân cần địa

Hán Việt: ân cần địa

Tổng quan

lịch sự, niềm nở, ân cần dịu dàng, ôn tồn lễ phép, có lễ độ; lịch sự, lịch thiệp, tao nhã (văn...), (thuộc ngữ) có học thức

Cấu tạo: (ân) + (cần) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lịch sự, niềm nở, ân cần dịu dàng, ôn tồn lễ phép, có lễ độ; lịch sự, lịch thiệp, tao nhã (văn...), (thuộc ngữ) có học thức