殷實
ân thật
Hán Việt: ân thật · Pinyin: yīn shí
Tổng quan
phồn thịnh | khá giả | vững vàng
Nghĩa
Việt
- Cihui phồn thịnh | khá giả | vững vàng
- Cihui ân thật ân thật ☆Giàu có sung túc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 充足、富裕。《後漢書.卷一六.寇恂傳》:「今河內帶河為固,戶口殷實,北通上黨,南迫洛陽。」《紅樓夢》第一回:「他岳丈名喚封肅,本貫大如州人氏。雖是務農,家中都還殷實。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 充实;富裕。
- Tân Hoa Tự Điển 1.充实;富裕。
Eng
- CC-CEDICT thriving|well-off|substantial
- Cihui thriving; well-off; substantial