杀活剑

sát hoạt kiếm

Hán Việt: sát hoạt kiếm

Tổng quan

SÁT HOẠT KIẾM Thiền lâm phương ngữ. Còn goi: Sát nhân đao, hoạt nhân kiếm. Huệ Nhật Nhã Hòa Thượng trong ĐHNL q.4 ghi: 宴坐胡床倾湫倒岳,秉杀活剑解生死缚。 Ngồi yên trên giường Hồ nghiêng đầm ngã núi, cầm kiếm giết chết cứu sống mở trói sanh tử.

Cấu tạo: (sát) + (hoạt) + (kiếm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui SÁT HOẠT KIẾM Thiền lâm phương ngữ. Còn goi: Sát nhân đao, hoạt nhân kiếm. Huệ Nhật Nhã Hòa Thượng trong ĐHNL q.4 ghi: 宴坐胡床倾湫倒岳,秉杀活剑解生死缚。 Ngồi yên trên giường Hồ nghiêng đầm ngã núi, cầm kiếm giết chết cứu sống mở trói sanh tử.