殺生

shā shēng sát sanh

Hán Việt: sát sanh · Pinyin: shā shēng

Tổng quan

giết sinh vật sống

Cấu tạo: (sát) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giết sinh vật sống
  • Cihui sát sinh sát sinh ☆Giết chết những vật có sự sống.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。佛教五戒之一。後來道教亦承繼這項戒律。凡是殺死有情識的生命,包括親手去殺,教唆人去殺害,以及稱讚殺生的行為均屬之。《梵網經.盧舍那佛說菩薩心地戒品.卷下》:「是菩薩應起常住慈悲心、孝順心,方便救護一切眾生,而自恣心、快意殺生者,是菩薩波羅夷罪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指杀死动物:不~。

Eng

  • CC-CEDICT to take the life of a living creature
  • Cihui to take the life of a living creature

ja

  • JMdict killing|destruction of life|cruel|heartless|callous

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

放生