殺馬特

shā mǎ tè sát mã đặc

Hán Việt: sát mã đặc · Pinyin: shā mǎ tè

Tổng quan

tiểu văn hóa Trung Quốc của thanh niên di cư thành thị, thường có trình độ học vấn thấp, với kiểu tóc phóng đại, trang điểm đậm, trang phục sặc sỡ, khuyên cơ thể, v.v. (từ mượn từ "smart")

Cấu tạo: (sát) + (mã) + (đặc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiểu văn hóa Trung Quốc của thanh niên di cư thành thị, thường có trình độ học vấn thấp, với kiểu tóc phóng đại, trang điểm đậm, trang phục sặc sỡ, khuyên cơ thể, v.v. (từ mượn từ "smart")

Eng

  • CC-CEDICT Chinese subculture of young urban migrants, usually of low education, with exaggerated hairstyles, heavy make-up, flamboyant costumes, piercings etc (loanword from smart)
  • Cihui Chinese subculture of young urban migrants, usually of low education, with exaggerated hairstyles, heavy make-up, flamboyant costumes, piercings etc (loanword from "smart")