殼漏子
xác lậu tử
Hán Việt: xác lậu tử · Pinyin: ké lòu zi
Tổng quan
XÁC LẬU TỬ Phật giáo ngữ. Thân thể con người. Tiết Đạo Ngô Hòa thượng trong TĐT q. 4 ghi: 雲巖不安時、道吾問:離卻這箇殼漏子、向什麼處再得相見?巖曰:不生不滅處相見。 Khi Vân Nham bệnh, Đạo Ngô hỏi: Bỏ thân này, sẽ gặp lại nhau ở đâu? Vân Nham đáp: Gặp nhau nơi chẳng sinh chẳng diệt.
Nghĩa
Việt
- Cihui XÁC LẬU TỬ Phật giáo ngữ. Thân thể con người. Tiết Đạo Ngô Hòa thượng trong TĐT q. 4 ghi: 雲巖不安時、道吾問:離卻這箇殼漏子、向什麼處再得相見?巖曰:不生不滅處相見。 Khi Vân Nham bệnh, Đạo Ngô hỏi: Bỏ thân này, sẽ gặp lại nhau ở đâu? Vân Nham đáp: Gặp nhau nơi chẳng sinh chẳng diệt.
- Cihui xác lậu tử (雜名)又作可漏子。可殼唐音相近,故假用。殼者卵之皮甲,漏者漏泄汙物之義,子者指物之語,此譬人之身體也。傳燈錄(价禪師章)曰:「師將圓寂。謂眾曰:離此殼漏子。向什麼處與吾相見?眾無對。」傳燈錄(長慶稜禪師章)曰:「保福遷化。人問師:保福拋卻殼漏子,向什麼處去也?師曰:且道保福在那箇殼漏子裏。」又封皮謂之可漏子。☸
Eng
- Cihui 殼漏子 élòuzi n. <Budd.> the human body