毀滅的

hủy diệt đích

Hán Việt: hủy diệt đích

Tổng quan

sự chê trách, sự chỉ trích; sự kết tội, sự chê, sự la ó (một vở kịch), sự làm hại, sự làm nguy hại; sự làm thất bại, sự đoạ đày, sự nguyền rủa, sự chửi rủa, chê trách, chỉ trích; kết tội, làm hại, làm nguy hại; làm thất bại, đoạ đày, nguyền rủa, chửi rủa, chứng cớ làm cho ai bị kết tội

Cấu tạo: (hủy) + (diệt) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự chê trách, sự chỉ trích; sự kết tội, sự chê, sự la ó (một vở kịch), sự làm hại, sự làm nguy hại; sự làm thất bại, sự đoạ đày, sự nguyền rủa, sự chửi rủa, chê trách, chỉ trích; kết tội, làm hại, làm nguy hại; làm thất bại, đoạ đày, nguyền rủa, chửi rủa, chứng cớ làm cho ai bị k…