毀風敗俗
hủy phong bại tục
Hán Việt: hủy phong bại tục · Pinyin: huǐ fēng bài sú
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 敗壞社會風氣,影響善良習俗。《晉書.卷四五.劉毅傳》:「毀風敗俗,無益於化;古今之失,莫大於此。」也作「傷風敗俗」。
Hán Việt: hủy phong bại tục · Pinyin: huǐ fēng bài sú