毀壞的

hủy hoại đích

Hán Việt: hủy hoại đích

Tổng quan

đổ nát, xiêu vẹo, ọp ẹp (nhà); long tay gãy ngõng (đồ đạc); xác xơ (quần áo...), bị phung phí (của cải), đổ nát, xiêu vẹo, ọp ẹp (nhà); long tay gãy ngõng (đồ đạc); xác xơ (quần áo...), lôi thôi, không gọn gàng (ăn mặc)

Cấu tạo: (hủy) + (hoại) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đổ nát, xiêu vẹo, ọp ẹp (nhà); long tay gãy ngõng (đồ đạc); xác xơ (quần áo...), bị phung phí (của cải), đổ nát, xiêu vẹo, ọp ẹp (nhà); long tay gãy ngõng (đồ đạc); xác xơ (quần áo...), lôi thôi, không gọn gàng (ăn mặc)